Đã có điểm chuẩn một số trường Đại Học

năm 2018

1. ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH

STT NGÀNH TỔ HỢP

ĐIỂM

01 7220201 Ngôn ngữ Anh D01

20

02 7220201 Ngôn ngữ Anh D14, D84

22

03 7220201 Ngôn ngữ Anh D66

23

04 7340102 Quản trị – Luật A00

21

05 7340102 Quản trị – Luật A01, D01, D03, D06

20.5

06 7340102 Quản trị – Luật D84, D87, D88

21.5

07 7380101 Luật A00, A01, D01, D03, D06

19.5

08 7380101 Luật C00

23

09 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88

19

10 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01, D84

22.5

11 7380109 Luật Thương mại quốc tế D01

23

12 7380109 Luật Thương mại quốc tế D03, D06, D69, D70, D87, D88

20

13 7380109 Luật Thương mại quốc tế D66

24.5

 

2. ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

Đang cập nhật

————————————–

3. ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ II – TP HỒ CHÍ MINH CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN 2018 NHƯ SAU

Đại học Ngoại thương vừa công bố điểm trúng tuyển phương thức xét tuyển kết hợp của cơ sở 2 tại TP Hồ Chí Minh.

Các điểm chuẩn đầu vào của tất cả các ngành đều 24,25. Các chương trình đào tạo xét tuyển theo phương thức này được giảng dạy bằng tiếng Anh, gồm chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Ngân hàng và tài chính quốc tế.

STT

NGÀNH

ĐIỂM

1

Kinh tế đối ngoại

CLC8

24,25

2

Kinh doanh quốc tế

CLC9

24,25

3

Quản trị kinh doanh

CLC10

24,25

4

Tài chính ngân hàng

CLC11

23,5

 

4. ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ I – HÀ NỘI CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN 2018 NHƯ SAU

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 CƠ SỞ 1: HÀ NỘI
02 NTH01 Kinh tế: Kinh tế quốc tế và Luật A00 24.1 Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
03 NTH02 Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh A00 24.1 Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
04 NTH03 Tài chính – Ngân hàng và Kế toán A00 23.65 Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
05 NTH04 Ngôn ngữ Anh D01, D03 23.73 Điểm quy đổi về thang điểm 30
06 NTH05 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 22.65 Điểm quy đổi về thang điểm 30
07 NTH06 Ngôn ngữ Trung D01, D03 23.69 Điểm quy đổi về thang điểm 30
08 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01, D03 23.7 Điểm quy đổi về thang điểm 30
09 CƠ SỞ 2 – TP.HCM
10 NTS01 Kinh tế và Quản trị Kinh doanh A00 24.25 Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
11 NTS02 Tài chính ngân hàng va Kế toán A00 23.5 Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

5. ĐẠI HỌC NHA TRANG

  • Phương thức xét tuyển học bạ
TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn trúng tuyển học bạ đợt 1
01 7220201 Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

D01; A01; D14; D15 25,00
02 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25,00
03 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07 25,00
04 7340301 Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07 24,00
05 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D07 24,00
06 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 24,00
07 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24,00
08 7310101A Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D96 24,00
09 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 24,00
7480201 Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A00; A01; D01; D07 24,00
10 7540101 Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07 24,00
11 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) A00; A01; D03; D97 21,00
12 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) A00; A01; D03; D07 21,00
13 7310101B Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A00; A01; D01; D07 21,00
14 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 21,00
15 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 21,00
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 21,00
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07 21,00
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 21,00
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 21,00
20 7520103A Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

A00; A01; C01; D07 21,00
21 7520103B Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

A00; A01; C01; D07 21,00
22 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 21,00
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07 21,00
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 21,00
25 7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 18,00
26 7620304 Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 18,00
27 7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 18,00
28 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

A01; B00; D01; D96 18,00
29 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00; A01; B00; D07 18,00
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 18,00
31 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 18,00
32 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00;  D07 18,00

 

Tiếp tục cập nhật 3 tiếng 1 lần nếu có trường nào có điểm sẽ up ngay

Xem thêm:

Cập nhật ngay các trường ĐH phía Nam khi có điểm.

Cập nhật ngay các trường ĐH phía Bắc khi có điểm.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here