Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh các năm

0
554

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh các năm

ĐH nông lâm là trường ĐH hàng đầu của ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh. Trường đa dạng ngành nghề cho thí sinh lựa chọn và theo học. Ngoài những ngành chủ chốt của trường thì trường còn mở ra nhiều ngành nghề đào tạo như Ngôn ngữ Anh, công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh… mang đến rất nhiều những cơ hội ngành nghề cho sinh viên. Vì thế Điểm chuẩn Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh các năm hầu như đều tăng.

Điểm chuẩn của trường ĐH Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh cũng vào dạng  không quá khó. Đây là cơ hội lớn cho nhiều thí sinh nếu muốn học ngành Hot nhưng điểm số thì không được quá cao.

Các bạn nên xem điểm của năm đề dễ và so sánh với năm đề khó. Từ đó xem năm mình đã thi đề thi nằm ở mức nào: dễ hay khó hay trung bình. Sau khi tự so sánh, sẽ ước chừng được điểm chuẩn của năm nay so với ngành đó. Nếu thấy mình cao hơn năm gần nhất khoảng tầm 1.5 điểm trở lên thì có thể gọi là an toàn. Hi vọng các bạn sẽ tự cân nhắc được trước khi đánh cược đời mình cho tương lai.

ĐH Nông lâm mở thêm nhiều chuyên ngành mới trong năm học từ 2019 trở đi. Các ngành nghề ở đây đều có chất lượng đào tạo tốt. Thí sinh hãy yên tâm khi chọn ĐH Nông lâm Tp Hồ Chí Minh.

STT

Tên ngành

Tổ hợp môn

2017

2018

2019

2020

1

Cơ sở TP Hồ Chí Minh

2

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A00, A01, B00, D08

19.25

17

 

 

3

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

21.0

18.5

 

 

4

Kế toán

A00, A01, D01

21.5

18.25

 

 

5

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00

23.75

19.15

 

 

6

Bản đồ học

A00, A01, D07

18

 

 

7

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D07

18.25

17

 

 

8

Công nghệ thông tin

A00, A01, D07

21.0

18.15

 

 

9

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D07

21.0

17.5

 

 

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A0, D07

21.25

18

 

 

11

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

A00, A01, D07

22.25

19

 

 

12

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D07

18.5

17

 

 

13

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

22.5

18.25

 

 

14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D07

21.0

17.5

 

 

15

Kỳ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

19.0

17

 

 

16

Công nghệ thực phẩm

A00, 01, B00, D08

23.0

18.75

 

 

17

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, B00, D07, D08

21.0

17

 

 

18

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, D01

17.0

16

 

 

19

Chăn nuôi

A00, B00, D07, D08

20.25

17

 

 

20

Nông học

A00, B00, D08

21.50

18

 

 

21

Bảo vệ thực vật

A00, B00, D08

21.50

18

 

 

22

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

18.25

17

 

 

23

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01

19.0

16.5

 

 

24

Phát triển nông thôn

A00, A01, D01

18.0

16

 

 

25

Lâm nghiệp

A00, B00, D01, D08

17.0

16

 

 

26

Quản lý tài nguyên rừng

A00, B00, D01, D08

17.0

16

 

 

27

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

18.50

17

 

 

28

Thú y

A00, B00, D07, D08

23.75

19.6

 

 

29

Ngôn ngữ Anh (*)

A01, D01, D14, D15

22.75

20

 

 

30

Kinh tế

A00, A01, D01

20.25

17.5

 

 

31

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, D01

18

17

 

 

32

Chương trình đào tạo chất lượng cao

33

Quản trị kinh doanh

Chất lượng cao

A00, A01 D01

18

18

 

 

34

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chất lượng cao

A00, A01, D07

18

17

 

 

35

Kỹ thuật môi trường

Chất lượng cao

A00, A01, B00, D07

23.5

17

 

 

36

Công nghệ thực phẩm

Chất lượng cao

A00, A01, B00, D08

20.20

18

 

 

37

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

38

Kinh doanh

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

A00, A01, D01

20.75

16.75

 

 

39

Thương mại

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

A00, A01, D01, D07

20.75

16.75

 

 

40

Công nghệ sinh học

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

A00, A02, B00

17

16

 

 

41

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

A00, A01, D01

19

16

 

 

42

PHÂN HIỆU GIA LAI

43

Kế toán

A00, A01, D01

15.5

15

 

 

44

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

15.5

15

 

 

45

Nông học

A00, B00, D08

15.5

15

 

 

46

Lâm học

A00, B00, D01, D08

17

15

 

 

47

Thú y

A00, B00, D07, D08

15.5

15

 

 

48

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

18

15

 

 

49

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, D01

18

15

 

 

50

PHÂN HIỆU NINH THUẬN

51

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

15.5

15

 

 

52

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

15.5

15

 

 

53

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, D01

15

 

 

54

Nông học

A00, B00, D08

21.50

15

 

 

55

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

15.5

15

 

 

56

Thú y

A00, B00, D07, D08

15.5

15

 

 

57

Chăn nuôi

A00, B00, D07, D08

20.25

15

 

 

58

Ngôn ngữ Anh (*)

A01, D01, D14, D15

22.75

15

 

 

Xem thêm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here