Điểm chuẩn ĐH phía Bắc và Hà Nội

0
2313

Điểm chuẩn ĐH phía Bắc và Hà Nội

Điểm dưới đây là của thí sinh KV3, các Khu vực khác thì tính thêm điểm cộng của mình.

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2018

1.1. Đối với Nam 

STT Tổ hợp Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ
1 A01 27.15
2 C03 24.15 Tổng điểm 3 môn: 21.40 và Điểm môn Ngữ Văn 7.75
3 D01 24.65

1.2. Đối với Nữ 

STT Tổ hợp Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ
1 A01 25.40
2 C03 24.90
3 D01 25.25

2. Gửi đào tạo ngành Y (đối với thí sinh Nam)

STT Tổ hợp Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ
1 B00 18.45

1. Nghiệp vụ Cảnh sát

1.1. Đối với Nam 

STT Tổ hợp Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ
1 A01 27.15
2 C03 24.15 Tổng điểm 3 môn: 21.40 và Điểm môn Ngữ Văn 7.75
3 D01 24.65

1.2. Đối với Nữ 

STT Tổ hợp Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ
1 A01 25.40
2 C03 24.90
3 D01 25.25

2. Gửi đào tạo ngành Y (đối với thí sinh Nam)

STT Tổ hợp Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ
1 B00 18.45

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân năm  2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Nghiệp vụ an ninh Đối với nam A01 24.7 Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 24.7 điểm, Toán 9.0 điểm
2 Nghiệp vụ an ninh Đối với nam C03 24.2 Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 21.7
3 Nghiệp vụ an ninh Đối với nam D01 24.7 Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 24.45
4 Nghiệp vụ an ninh Đối với nữ A01 25.5
5 Nghiệp vụ an ninh Đối với nữ C03 25.8
6 Nghiệp vụ an ninh Đối với nữ D01 26.1
7 Gửi đào tạo ngoài ngành 18.45

Điểm chuẩn Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm  2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nam) A01 23.85
2 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nam) C03 23.9 tổng điểm 03 môn: 21.4 điểm và môn Văn: 7.25 điểm
3 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (nam) D01 22.95 tổng điểm 03 môn: 22.2 điểm
4 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (nữ) A01 24.4
5 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) C03 23.6
6 7860100 Nghiệp vụ cảnh sát (Nữ) D01 24.2
7 Gửi đào tạo ngoài ngành 18.45

Điểm  chuẩn Đại Học Y Hà Nội năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 Y Đa khoa 24.75 Thí sinh có cùng mức 24.75 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
02 Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa 22.1 Thí sinh có cùng mức 22.1 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
03 Y học dự phòng 20 Thí sinh có cùng mức 20.00 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
04 Y học cổ truyền 21.85 Thí sinh có cùng mức 21.85 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
05 Điều dưỡng 21.25 Thí sinh có cùng mức 21.25 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
06 Dinh dưỡng 19.65 Thí sinh có cùng mức 19.65 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
07 Răng – Hàm – Mặt 24.3 Thí sinh có cùng mức 24.3 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
08 Xét nghiệm Y học 21.55 Thí sinh có cùng mức 21.55 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
09 Khúc xạ Nhãn khoa 21.6 Thí sinh có cùng mức 21.6 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1
10 Y tế công cộng 18.1 Thí sinh có cùng mức 18.1 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75
02 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D78 21.75
03 7810101A Du lịch – Văn hóa du lịch C00 22.25
04 7810101A Du lịch – Văn hóa du lịch D01; D78 19.25
05 7810101B Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch C00 23.75
06 7810101B Du lịch – Lữ hành, Hướng dẫn du lịch D01; D78 20.75
07 7810101C Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D78; D96 19
08 7380101 Luật C00 23
09 7380101 Luật D01; D96 20
10 7320101 Báo chí C00 23.25
11 7320101 Báo chí D01; D78 20.25
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96 20.25
13 7229040 Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa C00 19.5
14 7229040 Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa D01; D78 18.5
15 7229040B Văn hóa học – Văn hóa truyền thông C00 21
16 7229040B Văn hóa học – Văn hóa truyền thông D01; D78 20
17 7229042A QLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật C00 18
18 7229042A QLVH – Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật D01; D78 17
19 7229042B QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình C00 17.75
20 7229042B QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình D01; D78 16.75
21 7229042C Quản lý di sản văn hóa C00 19
22 7229042C Quản lý di sản văn hóa D01; D78 18
23 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D96 16.75
25 7320205 Quản lý thông tin C00 19
26 7320205 Quản lý thông tin D01; D96 18
27 7320201 Thông tin – Thư viện C00 17.75
28 7320201 Thông tin – Thư viện D01; D96 16.75
29 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 18.5
30 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D01; D78 17.5
31 7229045 Gia đình học C00 16.5
32 7229045 Gia đình học D01; D78 15.5
33 7320305 Bảo tàng học C00 17.25
34 7320305 Bảo tàng học D01; D78 16.25
35 7229042D QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00 21
36 7229042E QLVH – Đạo diễn sự kiện N05 21
37 7229042G QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00 23
38 7220110 Sáng tác văn học N00 21
39 7810101LT Liên thông du lịch C00 25
40 7810101LT Liên thông du lịch D01; D78 22
41 7229042LT Liên thông Quản lý văn hóa C00 15
42 7229042LT Liên thông Quản lý văn hóa D01; D78 24
43 7320201LT Liên thông thư viện C00 25
44 7320201LT Liên thông thư viện D01; D96 24

Khoa Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y Khoa TO;N1 22.75
2 7720201 Dược học TO;N1 22.5
3 7720501 Răng Hàm Mặt TO;N1 21.5

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 7320101 Báo chí A00 17.75
02 7320101 Báo chí C00 25
03 7320101 Báo chí D01 19.75
04 7320101 Báo chí D02 19.5
05 7320101 Báo chí D03 17.5
06 7320101 Báo chí D04 18
07 7320101 Báo chí D05 18.5
08 7320101 Báo chí D06 17
09 7320101 Báo chí D78 19
10 7320101 Báo chí D79 18
11 7320101 Báo chí D80 18
12 7320101 Báo chí D81 18
13 7320101 Báo chí D82 18
14 7320101 Báo chí D83 18
15 7310201 Chính trị hoc A 00 16.5
16 7310201 Chính trị hoc COO 22
17 7310201 Chính trị hoc DOI 16.25
18 7310201 Chính trị hoc D02 18
19 7310201 Chính trị hoc D03 18
20 7310201 Chính trị hoc D04 18
21 7310201 Chính trị hoc D05 18
22 7310201 Chính trị hoc D06 18
23 7310201 Chính trị hoc D78 18
24 7310201 Chính trị hoc D79 18
25 7310201 Chính trị hoc D80 18
26 7310201 Chính trị hoc D81 18
27 7310201 Chính trị hoc D82 18
28 7310201 Chính trị hoc D83 18
29 7760101 Công tác xã hội A 00 16
30 7760101 Công tác xã hội COO 23.25
31 7760101 Công tác xã hội DOI 19
32 7760101 Công tác xã hội D02 18
33 7760101 Công tác xã hội D03 18
34 7760101 Công tác xã hội D04 18
35 7760101 Công tác xã hội D05 18
36 7760101 Công tác xã hội D06 18
37 7760101 Công tác xã hội D78 17
38 7760101 Công tác xã hội D79 18
39 7760101 Công tác xã hội D80 18
40 7760101 Công tác xã hội D81 18
41 7760101 Công tác xã hội D82 18
42 7760101 Công tác xã hội D83 18
43 7310620 Công tác xã hội A00 16
44 7310620 Công tác xã hội coo 25
45 7310620 Công tác xã hội D01 19.25
46 7310620 Công tác xã hội D02 18
47 7310620 Công tác xã hội D03 18
48 7310620 Công tác xã hội D04 18
49 7310620 Công tác xã hội D05 18
50 7310620 Công tác xã hội D06 18
51 7310620 Công tác xã hội D78 19.75
52 7310620 Công tác xã hội D79 18
53 7310620 Đông Nam Á học D80 18
54 7310620 Đông Nam Á học D81 18
55 7310620 Đông Nam Á học D82 17.75
56 7310620 Đông Nam Á học D83 18
57 7310608 Đông phương học coo 27.25
58 7310608 Đông phương học D01 22.25
59 7310608 Đông phương học D02 18
60 7310608 Đông phương học D03 18
61 7310608 Đông phương học D04 18
62 7310608 Đông phương hoc D05 18
63 7310608 Đông phương học D06 17
64 7310608 Đông phương học D78 22.25
65 7310608 Đông phương học D79 18
66 7310608 Đông phương học D80 18
67 7310608 Đông phương học D81 18
68 7310608 Đông phương học D82 18
69 7310608 Đông phương học D83 18
70 7220104 Hán Nôm coo 22
71 7220104 Hán Nôm D01 18
72 7220104 Hán Nôm D02 18
73 7220104 Hán Nôm D03 18
74 7220104 Hán Nôm D04 18
75 7220104 Hán Nôm D05 18
76 7220104 Hán Nôm D06 18
77 7220104 Hán Nôm D78 17
78 7220104 Hán Nôm D79 18
79 7220104 Hán Nôm D80 18
80 7220104 Hán Nôm D81 18
81 7220104 Hán Nôm D82 18
82 7220104 Hán Nôm D83 18
83 7340401 Khoa học quản lý A 00 16
84 7340401 Khoa học quản lý COO 23.5
85 7340401 Khoa học quản lý DOI 19.25
86 7340401 Khoa học quản lý D02 18
87 7340401 Khoa học quản lý D03 18
88 7340401 Khoa học quản lý D04 18
89 7340401 Khoa học quản lý D05 18
90 7340401 Khoa học quản lý D06 17
91 7340401 Khoa học quản lý D78 17
92 7340401 Khoa học quản lý D79 18
93 7340401 Khoa học quản lý D80 18
94 7340401 Khoa học quản lý D81 18
95 7340401 Khoa học quản lý D82 18
96 7340401 Khoa học quản lý D83 18
97 7229010 Lich sử coo 21
98 7229010 Lich sử D01 16.5
99 7229010 Lich sử D02 18
100 7229010 Lich sử D03 18
101 7229010 Lich sử D04 18
102 7229010 Lich sử D05 18
103 7229010 Lich sử D06 18
104 7229010 Lich sử D78 18
105 7229010 Lich sử D79 18
106 7229010 Lich sử D80 18
107 7229010 Lich sử D81 18
108 7229010 Lich sử D82 18
109 7229010 Lich sử D83 18
110 7320303 Lưu trữ học A00 17
111 7320303 Lưu trữ học coo 21
112 7320303 Lưu trữ học D01 16.5
113 7320303 Lưu trữ học D02 18
114 7320303 Lưu trữ học D03 18
115 7320303 Lưu trữ học D04 18
116 7320303 Lưu trữ học D05 18
117 7320303 Lưu trữ học D06 18
118 7320303 Lưu trữ học D78 17
119 7320303 Lưu trữ học D79 18
120 7320303 Lưu trữ học D80 18
121 7320303 Lưu trữ học D81 18
122 7320303 Lưu trữ học D82 18
123 7320303 Lưu trữ học D83 18
124 7229020 Ngôn ngữ học coo 22
125 7229020 Ngôn ngữ học D01 20.25
126 7229020 Ngôn ngữ học D02 18
127 7229020 Ngôn ngữ học D03 18
128 7229020 Ngôn ngữ học D04 18
129 7229020 Ngôn ngữ học D05 17.5
130 7229020 Ngôn ngữ học D06 19.25
131 7229020 Ngôn ngữ học D78 18.5
132 7229020 Ngôn ngữ học D79 18
133 7229020 Ngôn ngữ học D80 18
134 7229020 Ngôn ngữ học D81 18
135 7229020 Ngôn ngữ học D82 18
136 7229020 Ngôn ngữ học D83 18
137 7310302 Nhân học A00 16
138 7310302 Nhân học coo 20.75
139 7310302 Nhân học D01 19
140 7310302 Nhân học D02 18
141 7310302 Nhân học D03 18
142 7310302 Nhân học D04 18
143 7310302 Nhân học D05 18
144 7310302 Nhân học D06 18
145 7310302 Nhân học D78 16.5
146 7310302 Nhân học D79 18
147 7310302 Nhân học D80 18
148 7310302 Nhân học D81 18
149 7310302 Nhân học D82 18
150 7310302 Nhân học D83 18
151 7320108 Quan hệ công chúng coo 25.5
152 7320108 Quan hệ công chúng D01 21.25
153 7320108 Quan hệ công chúng D02 18
154 7320108 Quan hệ công chúng D03 17.75
155 7320108 Quan hệ công chúng D04 18
156 7320108 Ọuan hẻ công chúng D05 18
157 7320108 Quan hệ công chúng D06 18
158 7320108 Quan hệ công chúng D78 21
159 7320108 Quan hệ công chúng D79 18
160 7320108 Quan hệ công chúng D80 18
161 7320108 Quan hệ công chúng D81 18
162 7320108 Quan hệ công chúng D82 18
163 7320108 Quan hệ công chúng D83 18
164 7320205 Quản lý thông tin A00 16.5
165 7320205 Quản lý thông tin coo 21
166 7320205 Quản lý thông tin D01 17
167 7320205 Quản lý thông tin D02 18
168 7320205 Quản lý thông tin D03 18
169 7320205 Quản lý thông tin D04 18
170 7320205 Quản lý thông tin D05 18
171 7320205 Quản lý thông tin D06 18
172 7320205 Quản lý thông tin D78 16.5
173 7320205 Quản lý thông tin D79 18
174 7320205 Quản lý thông tin D80 18
175 7320205 Quản lý thông tin D81 18
176 7320205 Quản lý thông tin D82 18
177 7320205 Quản lý thông tin D83 18
178 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và coo 26.5
179 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D01 21.75
180 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D02 18
181 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D03 17.75
182 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D04 17
183 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D05 18
184 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D06 18
185 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D78 22
186 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D79 18
187 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D80 18
188 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D81 18
189 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D82 18
190 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và D83 17
191 7810201 Quản trị khách sạn coo 26.25
192 7810201 Quản trị khách sạn D01 21.5
193 7810201 Quản trị khách sạn D02 18
194 7810201 Quản trị khách sạn D03 18.75
195 7810201 Quản trị khách sạn D04 18
196 7810201 Quản trị khách sạn D05 17
197 7810201 Quản trị khách sạn D06 17
198 7810201 Quản trị khách sạn D78 20.75
199 7810201 Ọuản tri khách san D79 18
200 7810201 Quản trị khách sạn D80 18
201 7810201 Quản trị khách sạn D81 18
202 7810201 Quản trị khách sạn D82 18
203 7810201 Quản trị khách sạn D83 18
204 7340406 Quản trị văn phòng A00 18.25
205 7340406 Quản trị văn phòng coo 25
206 7340406 Quản trị văn phòng D01 18.75
207 7340406 Quản tri văn phòng D02 18
208 7340406 Quản trị văn phòng D03 18
209 7340406 Quản trị văn phòng D04 18
210 7340406 Quản trị văn phòng D05 18
211 7340406 Quản trị văn phòng D06 18
212 7340406 Quản trị văn phòng D78 18.5
213 7340406 Quản trị văn phòng D79 18
214 7340406 Quản trị văn phòng D80 18
215 7340406 Quản tri văn phòng D81 18
216 7340406 Quản trị văn phòng D82 18
217 7340406 Quản trị văn phòng D83 18
218 7310601 Quốc tế học A00 16.5
219 7310601 Quốc tế học coo 25
220 7310601 Quốc tế học D01 19.25
221 7310601 Quốc tế học D02 17
222 7310601 Quốc tế học D03 18
223 7310601 Quốc tế học D04 18
224 7310601 Quốc tế học D05 18
225 7310601 Quốc tế học D06 18
226 7310601 Quốc tế học D78 17
227 7310601 Quốc tế học D79 18
228 7310601 Quốc tế học D80 18
229 7310601 Quốc tế học D81 18
230 7310601 Quốc tế học D82 18
231 7310601 Quốc tế học D83 18
232 7310401 Tâm lý học A00 19.5
233 7310401 Tâm lý học coo 24.25
234 7310401 Tâm lý học D01 21.5
235 7310401 Tâm lý học D02 21
236 7310401 Tâm lý học D03 21
237 7310401 Tâm lý học D04 19
238 7310401 Tâm lý học D05 18
239 7310401 Tâm lý học D06 18.75
240 7310401 Tâm lý học D78 20.25
241 7310401 Tâm lý học D79 18
242 7310401 Tâm lý học D80 18
243 7310401 Tâm lý học D81 18
244 7310401 Tâm lý học D82 21
245 7310401 Tâm lý học D83 18
246 7320201 Thông tin – thư viện A00 16
247 7320201 Thông tin – thư viện coo 19.75
248 7320201 Thông tin – thư viện D01 17
249 7320201 Thông tin – thư viện D02 18
250 7320201 Thông tin – thư viện D03 18
251 7320201 Thông tin – thư viện D04 18
252 7320201 Thông tin – thư viện D05 18
253 7320201 Thông tin – thư viện D06 18
254 7320201 Thông tin – thư viện D78 17
255 7320201 Thông tin – thư viện D79 18
256 7320201 Thông tin – thư viện D80 18
257 7320201 Thông tin – thư viện D81 18
258 7320201 Thông tin – thư viện D82 18
259 7320201 Thông tin – thư viện D83 18
260 7229009 Tôn giáo học A 00 16.5
261 7229009 Tôn giáo học COO 17.75
262 7229009 Tôn giáo học DOI 16.5
263 7229009 Tôn giáo học D02 18
264 7229009 Tôn giáo học D03 17.5
265 7229009 Tôn giáo học D04 18
266 7229009 Tôn giáo hoc D05 18
267 7229009 Tôn giáo học D06 18
268 7229009 Tôn giáo học D78 16.5
269 7229009 Tôn giáo học D79 18
270 7229009 Tôn giáo học D80 18
271 7229009 Tôn giáo học D81 18
272 7229009 Tôn giáo học D82 18
273 7229009 Tôn giáo học D83 18
274 7229001 Triết học A00 16
275 7229001 Triết học coo 18.5
276 7229001 Triết học D01 16.5
277 7229001 Triết học D02 18
278 7229001 Triết học D03 18
279 7229001 Triết học D04 18
280 7229001 Triết học D05 17
281 7229001 Triết học D06 18
282 7229001 Triết học D78 18
283 7229001 Triết học D79 18
284 7229001 Triết học D80 18
285 7229001 Triết học D81 18
286 7229001 Triết học D82 18
287 7229001 Triết học D83 18
288 7229030 Văn học coo 21.5
289 7229030 Văn học D01 19
290 7229030 Văn học D02 18
291 7229030 Văn học D03 18
292 7229030 Văn học D04 18
293 7229030 Văn học D05 18
294 7229030 Văn học D06 18
295 7229030 Văn học D78 17.25
296 7229030 Văn học D79 18
297 7229030 Văn học D80 18
298 7229030 Văn học D81 17.5
299 7229030 Văn học D82 18
300 7229030 Văn học D83 18
301 7310630 Việt Nam học coo 23.5
302 7310630 Việt Nam học D01 16.5
303 7310630 Việt Nam học D02 18
304 7310630 Việt Nam học D03 18
305 7310630 Việt Nam học D04 18
306 7310630 Việt Nam học D05 18
307 7310630 Việt Nam học D06 18
308 7310630 Việt Nam học D78 17
309 7310630 Việt Nam học D79 18
310 7310630 Việt Nam học D80 18
311 7310630 Việt Nam học D81 18
312 7310630 Việt Nam học D82 18
313 7310630 Việt Nam học D83 18
314 7310301 Xã hội học A00 16
315 7310301 Xã hội học coo 21.75
316 7310301 Xã hội học D01 17.75
317 7310301 Xã hội học D02 18
318 7310301 Xã hội học D03 18
319 7310301 Xã hội học D04 18
320 7310301 Xã hội học D05 18
321 7310301 Xã hội học D06 18
322 7310301 Xã hội học D78 17.25
323 7310301 Xã hội học D79 18
324 7310301 Xã hội học D80 18
325 7310301 Xã hội học D81 18
326 7310301 Xã hội học D82 18
327 7310301 Xã hội học D83 18

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm  2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 Các ngành đào tạo đại học
02 52140231 Sư phạm tiếng Anh 31.25
03 52140232 Sư phạm tiếng Nga 28.50
04 52140233 Sư phạm tiếng Pháp 29.85
05 52140234 Sư phạm tiếng Trung 31.35
06 52140235 Sư phạm tiếng Đức 27.75
07 52140236 Sư phạm tiếng Nhật 31.15
08 52140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.50
09 52220201 Ngôn ngữ Anh 31.85
10 52220202 Ngôn ngữ Nga 28.85
11 52220203 Ngôn ngữ Pháp 30.25
12 52220204 Ngôn ngữ Trung 32.00
13 52220204CLC Ngôn ngữ Trung CLC 26.00
14 52220205 Ngôn ngữ Đức 29.50
15 52220209 Ngôn ngữ Nhật 32.50
16 52220209CLC Ngôn ngữ Nhật CLC 26.50
17 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 33.00
18 52220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 28.00
19 52220211 Ngôn ngữ Ả Rập 27.60

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm  2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 22.35 6.6000 95
2 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 21.7 6.6000 97
3 7310106 Kinh tế quốc tế A01; D01; D09; D10 27.05 7.4000 99
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; D10 26.55 6.6000 98
5 7340101QT Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) A01; D01; D07; D08 22.85 97
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D09; D10 25.58 6.4000 99
7 7340301 Kế toán A01; D01; D09; D10 25.45 6.6000 96

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí & Tuyên Truyền – 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ:
02 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
03 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
04 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
05 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
06 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
07 608 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
08 609 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
09 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
10 528 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
11 529 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
12 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
13 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
14 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
15 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
16 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 9 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
17 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
19 7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
20 7310102 Kinh tế chính trị 9 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
21 7310205 Quản lý nhà nước 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
22 7310301 Xã hội học 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
24 7320105 Truyền thông đại chúng 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
25 7320107 Truyền thông quốc tế 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
26 7320110 Quảng cáo 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
27 7320401 Xuất bản 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ
28 7760101 Công tác xã hội 8 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) – 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học Điểm toán
2 GHA-01 Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 15 Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=2
3 GHA-02 Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.5 Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
4 GHA-03 Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
5 GHA-04 Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=2
6 GHA-05 Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.15 Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=1
7 GHA-06 Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.05 Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
8 GHA-07 Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.25 Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=8
9 GHA-08 Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.45 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
10 GHA-09 Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.1 Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
11 GHA-10 Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.3 Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=3
12 GHA-11 Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=1
13 GHA-12 Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) A00; A01; D07 14.05 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=1
14 GHA-13 Quản lý xây dựng A00; A01; D07 15.1 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=3
15 GHA-14 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
16 GHA-15 Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07 15 Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=2
17 GHA-16 Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18.15 Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
18 GHA-17 Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01; D01; D07 18.7 Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
19 GHA-18 Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe; Tàu điện – metro (ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01 14 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
20 GHA-19 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 14.1 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
21 GHA-20 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D07 17.45 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
22 GHA-21 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 18.3 Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
23 GHA-22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07 19.2 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=3
24 GHA-23 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 19.65 7.4
25 GHA-24 Kinh tế xây dựng A00; A01; D07 18.3 Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng <=8
26 GHA-25 Kinh tế vận tải A00; A01; D07 16.7 Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
27 GHA-26 Khai thác vận tải A00; A01; D07 16.55 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=5
28 GHA-27 Kế toán A00; A01; D07 18.95 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
29 GHA-28 Kinh tế A00; A01; D07 18.4 Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=5
30 GHA-29 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07 18.6 Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng <=4
31 GHA-30 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
32 GHA-31 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07 14.2 Tiêu chí phụ Toán 4.2 Thứ tự nguyện vọng <=3
33 GHA-32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Công trình GTĐT Việt – Nhật; Chương trình tiên tiến) A00; A01; D07 14.05 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=1
34 GHA-33 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=1
35 GHA-34 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) A00; A01; D07 14.3 Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=1
36 GHA-35 Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh) A00; A01; D07 15.45 Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
37 GHA-36 Toán ứng dụng A00; A01; D07 14 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=2

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội – 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 7210404 Thiết kế thời trang A00, A01, D01 18.7 =NU1
02 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.4 <=NV2
03 7340101_CLC Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00, A01, D01 18.05 =NU1
04 7340115 Marketing A00, A01, D01 19.85 <=NV5
05 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.25 <=NV3
06 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.2 <=NV3
07 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 17.05 <=NV2
08 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.8 <=NV2
09 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, D01 17.45 =NU1
10 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 18.75 <=NV5
11 7480101_QT Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) A00, A01 16.85 <=NV2
12 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.6
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.95 <=NV3
14 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 18 <=NV4
15 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 18.3 <=NV3
16 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.4 <=NV4
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 18.85 <=NV3
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.15 <=NV4
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 19.5 =NU1
20 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 17.05 =NU1
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 18.9 =NU1
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 17.35 =NU3
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00, A01 20.45 =NU1
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16.1 <=NV3
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 16
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 17 <=NV2
27 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 19.3 =NU1
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.91 =NU1
29 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.46 =NU1
30 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 16
31 7810101 Du lịch D01, C00, D14 20 =NU1
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.5 <=NV2
33 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 19 =NU1

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội – 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
01 Các ngành đào tạo đại học
02 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1
03 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7
04 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20
05 CH2 Hóa học A00; B00; D07 20
06 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20
07 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 20
08 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23
09 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21
10 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01 23.9
11 EM-NU Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
12 EM-VUW Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18
13 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20
14 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20
15 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
16 EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5
17 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20
18 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông A00; A01 21.7
19 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7
20 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18
21 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 22
22 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20
23 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21
24 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21
25 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20
26 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1
27 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24
28 IT-GINP Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8
29 IT-LTU Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5
30 IT-VUW Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6
31 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25
32 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5
33 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 25.35
34 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55
35 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18
36 ME-NUT Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35
37 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25
38 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3
39 MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3
40 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6
41 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20
42 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20
43 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20
44 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20
45 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35
46 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6
47 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2
48 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22
49 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
50 TROY-BA Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
51 TROY-IT Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
52 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20
53 TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội – 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Tại trụ sở chính
2 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 20 Điểm chuẩn học bạ
3 7380101 Luật A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 19 Điểm chuẩn học bạ
5 7440298 Biển đổi khi hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
6 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
7 7440299 Khí tượng thủy văn biển A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
8 7440224 Thủy văn học A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
9 7620103 Khoa học đất A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
11 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 19 Điểm chuẩn học bạ
12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
15 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
16 7850199 Quản lý biển A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
17 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
18 7850198 Quản lý tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
20 TẠI PHÂN HIỆU THANH HÓA
21 7340301PH Kế toán A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
22 7510406 PH Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
23 7520503 PH Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học bạ
24 7850103 PH Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18 Điểm chuẩn học

Xem thêm: Điểm chuẩn các trường phía Nam.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here