So sánh điểm chuẩn các năm của ĐH ngoại thương

0
2173

So sánh điểm chuẩn các năm của ĐH ngoại thương  

Dưới đây là bảng thống kê điểm chuẩn của Đại học Ngoại thương khu vực phía Bắc và phía Nam qua các năm. Các em theo dõi để có những kế hoạch ôn thi, kế hoạch làm hồ sơ, thay đổi nguyện vọng một cách thật hợp lý. Đồng thời các em cũng nên tham khảo báo chí, trang web của trường Ngoại thương để biết nhiều thông tin hơn.

Xem thêm:

  • Kinh doanh quốc tế – ngành nên học
  • Ngành quan hệ quốc tế

    1. BẢNG ĐIỂM CHUẨN CỦA KHU VỰC PHÍA BẮC

    STT

    Tên ngành

    Tổ hợp môn

    2017

    2018

    2019

    2020

     

    CƠ SỞ 1: HÀ NỘI

     

     

     

     

     

    1

    Kinh tế: Kinh tế quốc tế và Luật

    A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

    A00 28.25

    Còn lại là:

    27.25

    24.1

    26,20

     

    2

    Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh

    A00; A01; D01; D06; D07

    A00 28

    Còn lại là:

    27

    24.1

    26,25

     

    3

    Tài chính – Ngân hàng và Kế toán

    A00; A01; D01; D07

    A00 27.75

    Còn lại: 26.75

    23.65

    25,75

     

    4

    Ngôn ngữ Anh

    D01

    27

    23.73

    34,30

     

    5

    Ngôn ngữ Pháp

    D01; D03

    24.25

    22.65

    33,55

     

    6

    Ngôn ngữ Trung

    D01; D04

    D01 26.75

    D04 25.25

    23.69

    34,30

     

    7

    Ngôn ngữ Nhật

    D01, D06

    D01 27

    D06 25.5

    23.7

    33,75

     

    8

    Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế (học tại CS Quảng Ninh)

    A00; A01; D01; D07

    18.75

     

     

    CƠ SỞ TP HỒ CHÍ MINH

     

     

     

     

     

    9

    Kinh tế và quản trị kinh doanh

    A01; D01

    A00

    27,25

    27,25

    23.75

    24.25

    26,40

     

    10

    Tài chính ngân hàng và kế toán

    A01; D01

    A00

    27,25

    24

    23,00

    23.5

    25,9

     

 

2. BẢNG ĐIỂM CHUẨN CỦA KHU VỰC PHÍA NAM

Năm 2017

STT

Tên ngành

Tổ hợp môn

 Điểm chuẩn 2017

Ghi chú

1

Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán

D01

27.25

Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15, Điểm môn Toán: 8

2

Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán

D06

27.25

Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15; Điểm môn Toán: 8

3

Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán

D07

27.25

Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15; Điểm môn Toán: 8

4

Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán

A01

27.25

Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 27,15; Điểm môn Toán: 8

5

Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán

A00

27.25

Tổng điểm thực 3 môn không làm tròn 0,25 (đã cộng khu vực, đối tượng): 28,15; Điểm môn Toán: 8

NĂM 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

NTS01

Kinh tế quản trị kinh doanh

A00

24.25

 

2

NTS01

Kinh tế quản trị kinh doanh

A01, D01, D06, D07

23.75

 

3

NTS02

Tài chính ngân hàng kế toán

A00

23.5

 

4

NTS02

Tài chính ngân hàng kế toán

A01, D01, D07

23

 

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here