So sánh điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội qua các năm

0
269

So sánh điểm chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội qua các năm

Việc so sánh điểm chuẩn ĐH là vô cùng quan trọng. Qua so sánh đó bạn có thể thay đổi nguyện vọng sẽ dễ đỗ hơn. ĐH Bách khoa Hà Nội là trường ĐH uy tín và giàu truyền thống. Đây là ngôi trường đã tạo ra nguồn nhân lực giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm. Nhân tài cũng từ ngôi trường này mà ra. Được vào ngôi trường này là một vinh dự lớn lao của bao con người. Tuy nhiên vì trường top đầu nên điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội cũng không phải là thấp. Hãy cùng chúng tôi nhìn lại điểm chuẩn của trường ĐH này để từ đó có sự lựa chọn đúng đắn cũng như sắp xếp, thay đổi nguyện vọng hợp lý để dễ đỗ nhất.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở Khu vực 3 (KV3). Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp sẽ giảm 01 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp sẽ giảm 0,25 điểm. Nếu chưa hiểu về cách tính, vui lòng gửi comment ở dưới.

BẢNG ĐIỂM SO SÁNH ĐIỂM CHUẨN ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI QUA CÁC NĂM

TT

Tên ngành

Tổ hợp môn

2017

2018

2019

2020

1

Kỹ thuật Sinh học

A00; b00; D07

25

21.1

 

 

2

Kỹ thuật Thực phẩm

A00; b00; D07

25

21.7

 

 

3

Kỹ thuật Hóa học

A00; b00; D07

25

20

 

 

4

Hóa học

A00; b00; D07

25

20

 

 

5

Kỹ thuật in

A00; b00; D07

21.25

20

 

 

6

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A00; A01

22.5

21

 

 

7

Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện

A00; A01

26.25

23.9

 

 

8

Kỹ thuật Điện

A00; A01

27.25

23

 

 

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa

A00; A01

27.25

20

 

 

10

Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)

A00; A01; D01; D07

20

20

 

 

11

Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)

A00; A01; D01; D07

21.25

20.7

 

 

12

Kinh tế công nghiệp

A00; A01; D01

23

20.5

 

 

13

Quản lý công nghiệp

A00; A01; D01

23

20

 

 

14

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

24.25

20

 

 

15

Kế toán

A00; A01; D01

23.75

18

 

 

16

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01

23.75

22

 

 

17

Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông

A00; A01

25.5

21.7

 

 

18

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh

A00; A01

25.25

21.7

 

 

19

Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00; A01; D07

22

18

 

 

20

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A00; A01

26.25

20

 

 

21

Kỹ thuật Môi trường

A00; b00; D07

25

21

 

 

22

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

24.5

21

 

 

23

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

24.5

20

 

 

24

Kỹ thuật Nhiệt

A00; A01

24.75

25

 

 

25

Công nghệ thông tin Việt-Nhật

A00; A01

26.75

23.5

 

 

26

Công nghệ thông tin ICT

A00; A01

26.75

23.1

 

 

27

Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)

A00; A01; D07; D29

20

24

 

 

28

Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)

A00; A01; D07

23.5

18.8

 

 

29

Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)

A00; A01; D07

22

20.5

 

 

30

Khoa học Máy tính

A00; A01

28.25

19.6

 

 

31

Kỹ thuật Máy tính

A00; A01

28.25

23.25

 

 

32

Công nghệ thông tin

A00; A01

28.25

21.3

 

 

33

Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

A00; A01

25.5

21.55

 

 

34

Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)

A00; A01; D07

18

 

 

35

Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

A00; A01; D07

23.25

20.35

 

 

36

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00; A01

27

22.3

 

 

37

Kỹ thuật Cơ khí

A00; A01

25.75

21.6

 

 

38

Toán-Tin

A00; A01

25.75

20

 

 

39

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01

25.75

20

 

 

40

Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu

A00; A01

22.75

20

 

 

41

Kỹ thuật Vật liệu

A00; A01

23.75

20

 

 

42

Kỹ thuật hạt nhân

A00; A01

23.25

22.6

 

 

43

Vật lý kỹ thuật

A00; A01

23.25

22.2

 

 

44

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô

A00; A01

22

 

 

45

Kỹ thuật Ô tô

A00; A01

25.75

20

 

 

46

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00; A01

25.75

21.35

 

 

47

Kỹ thuật Hàng không

A00; A01

25.75

18

 

 

48

Kỹ thuật Tàu thủy

A00; A01

25.75

18

 

 

49

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

A00; A01; D01; D07

21

20

 

 

50

Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

A00; A01; D01; D07

21.25

20.5

 

 

51

Kỹ thuật Dệt

A00; A01

24.5

 

 

52

Công nghệ May

A00; A01

24.5

 

 

Xem thêm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here