So sánh điểm chuẩn ĐH Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh qua các năm

0
211

Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh qua các năm

Phổ điểm chuẩn của ĐH Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh mỗi năm là rất cao. Chen chân được vào đây đều là những thí sinh có điểm thi ba môn khá. Điểm chuẩn còn phụ thuộc vào đề thi dễ hay khó của mỗi năm. Quy luật là đề thi dễ thì điểm chuẩn cao, đề thi khó thì điểm chuẩn thấp. Bạn có thể xem bảng so sánh ở dưới để thấy rõ.

Vì sao điểm chuẩn của ĐH Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh lại cao?

Vì ĐH Bách Khoa là ngôi trường có chất lượng đào tạo tốt, uy tín, sinh viên ra trường có việc làm ổn định. Mặt khác, trường ĐH Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh vừa đạt chuẩn kiểm định chất lượng cấp trường theo tiêu chuẩn HCERES

Việc đạt được công nhận về chất lượng từ các tổ chức kiểm định uy tín sẽ là điều kiện giúp nhà trường liên tục cải tiến chất lượng, nâng cao chất lượng giảng dạy, thực hành. Việc đạt kiểm định giúp khẳng định chất lượng đào tạo của trường là tốt. Uy tín của trường sẽ làm gia tăng cơ hội nghề nghiệp của sinh viên sau khi ra trường cũng như thúc đẩy quá trình hợp tác với các công ty, tổ chức trong và ngoài nước.

BẢNG SO SÁNH ĐIỂM CHUẨN ĐH BK Tp HỒ CHÍ MINH QUA CÁC NĂM

STT

Tên ngành

Khối

2017

2018

2019

2020

01

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

   

 

 

02

Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)

A00, A01

28.0

23.25

 

 

03

Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)

A00, A01

26.25

21.5

 

 

04

Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành)

A00, A01

25.75

21.25

 

 

05

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)

A00, A01

24.0

18.75

 

 

06

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)

A00, B00, D07

26.5

22.0

 

 

07

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành)

A00, A01

24.0

18.25

 

 

08

Kiến trúc

V00, V01

21.25

18.0

 

 

09

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)

A00, A01

23.5

19.25

 

 

10

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D01, D07

25.25

22.0

 

 

11

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)

A00, A01, B00, D07

24.25

18.75

 

 

12

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành)

A00, A01

25.75

22.25

 

 

13

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, D07

22.75

18.0

 

 

14

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

A00, A01

20.0

18.0

 

 

15

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

A00, A01

23.0

18.0

 

 

16

Vật lý Kỹ thuật

A00, A01

24.0

18.75

 

 

17

Cơ Kỹ thuật

A00, A01

23.5

19.25

 

 

18

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

A00, A01

25.75

18.0

 

 

19

Bảo dưỡng Công nghiệp

A00, A01

17.25

 

 

20

Kỹ thuật Ô tô

A00, A01

26.25

22.0

 

 

21

Kỹ thuật Tàu thủy

A00, A01

26.25

21.75

 

 

22

Kỹ thuật Hàng không

A00, A01

26.25

19.5

 

 

23

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)

   

 

 

24

Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

26.0

22.0

 

 

25

Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

24.5

21.0

 

 

26

Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

23.25

20.0

 

 

27

Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

22.75

19.0

 

 

28

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

24.5

21.0

 

 

29

Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, B00, D07

25.5

21.0

 

 

30

Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

21.75

17.0

 

 

31

Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, B00, D07

25.25

19.0

 

 

32

Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

20.0

17.0

 

 

33

Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01, D01, D07

22.5

19.5

 

 

34

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01, B00, D07

20.5

17.0

 

 

35

Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01, B00, D07

21.25

17.0

 

 

36

Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

23.5

20

 

 

37

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00, A01

20.0

17.0

 

 

38

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE)

 

 

 

39

Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

A00, A01

19.5

 

 

40

Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

A00, A01

19.25

 

 

41

Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

A00, A01

17.0

 

 

42

Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

A00, B00, D07

20.0

 

 

43

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

A00, A01, B00, D07

 

17.0

 

 

Xem thêm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here