So sánh điểm chuẩn Nhân văn Tp Hồ chí Minh qua các năm

0
1323

So sánh điểm chuẩn Nhân văn Tp Hồ chí Minh qua các năm 2017 và 2018, 2019

Mời các bạn xem điểm chuẩn so sánh các năm gần nhất của ĐH KHXH và NV Tp Hồ chí Minh. So sánh điểm chuẩn khoa học xã hội nhân văn Tp Hồ Chí Minh là để các em có thể tự cân nhắc nguyện vọng năm nay nhé. Chúc các em thành công.

STT

Tên ngành

Khối

2017

2018

2019

2020

1

Giáo dục học

C00

21.75

19.8

 

 

2

Giáo dục học

B00, C01,

D01

19.75

17.8

 

 

3

Ngôn ngữ Anh

D01

26.25

23.2

 

 

4

Ngôn ngữ Anh

D01

21.2

 

 

5

Ngôn ngữ Nga

D01, D02

19.5

18.1

 

 

6

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03

23.25

20.6

 

 

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

24.25

22.03

 

 

8

Ngôn ngữ Đức

D01, D05

23/21

20.2

 

 

9

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D01, D03, D05

23.25

19.3

 

 

10

Ngôn ngữ Ý

D01, D03, D05

21

18.8

 

 

11

Triết học

C00

21.5

19.25

 

 

12

Triết học

A01, D01, D14

20.25

17.25

 

 

13

Lịch sử

C00

22.5

19.1

 

 

14

Lịch sử

D01, D14

20.25

18.1

 

 

15

Ngôn

ngữ học

C00

25

22

 

 

16

Ngôn

ngữ học

D01, D14

23

21

 

 

17

Văn học

C00

24.5

22.4

 

 

18

Văn học

D01, D14

22.5

21.4

 

 

19

Văn hoá học

C00

24.5

21.5

 

 

20

Văn hoá học

D01, D14

22.5

20.5

 

 

21

QH quốc tế

D01, D14

25.25/25.5

22.6

 

 

22

Xã hội học

C00

24.25

20.5

 

 

23

Xã hội học

A00, D01, D14

22.25

19.5

 

 

24

Nhân học

C00

22.25

19.75

 

 

25

Nhân học

D01, D14

20.25

18.75

 

 

26

Tâm lý học

C00

26.25

23.2

 

 

27

Tâm lý học

B00, D01, D14

25

22.2

 

 

28

Địa lý học

C00

24.75

21.25

 

 

29

Địa lý học

A01, D01, D15

22.75

20.25

 

 

30

Đông phương học

D01, D04, D14

24

21.6

 

 

31

Nhật Bản học

D01, D06, D14

25.5

22.6

 

 

32

Nhật Bản học

D01, D06, D14

20.6

 

 

33

Hàn Quốc học

D01, D14

25

22.25

 

 

34

Báo chí

C00

27.25

24.6

 

 

35

Báo chí

D01, D14

25.5

22.6

 

 

36

Báo chí

C00

22.6

 

 

37

Báo chí

D01, D14

20.6

 

 

38

Thông tin – thư viện

C00

23

17

 

 

39

Thông tin – thư viện

A01, D01, D14

21

16.5

 

 

40

Lưu trữ học

C00

20.25

 

 

41

Lưu trữ học

D01, D14

19.25

 

 

42

Đô thị học

D01

18.5

17

 

 

43

Đô thị học

A00,

A01

D14

16.5

 

 

44

Công tác xã hội

C00

24.5

20

 

 

45

Công tác xã hội

D01, D14

22.5

19

 

 

46

Du lịch

C00

24.9

 

 

47

Du lịch

D01, D14

22.9

 

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here