Tài liệu ôn thi quốc gia môn sinh học

0
441

Tài liệu ôn thi quốc gia môn sinh học

– Tài liệu ôn tập được xây dựng theo các chủ đề/chuyên đề của cả lớp 11 và lớp 12; mỗi chủ đề/chuyên đề bao gồm các phần: Kiến thức cơ bản, Luyện tập và Các câu hỏi trắc nghiệm.

– Tài liệu ôn tập phải đảm bảo phù hợp với chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình; bao quát toàn bộ nội dung của lớp 11 và lớp 12; đảm bảo tính chính xác, khoa học; câu hỏi trắc nghiệm đạt yêu cầu theo quy định của ra đề thi trắc nghiệm chuẩn hóa.

Tài liệu ôn thi quốc gia môn sinh học gồm

  1. Trao đổi nước và muối khoáng ở thực vật
2. Quang hợp ở thực vật
3. Hô hấp ở thực vật
4. Tiêu hóa ở động vật
5. Hô hấp ở động vật
6. Tuần hoàn và cân bằng nội môi
7. Cảm ứng ở thực vật
8. Cảm ứng ở động vật
9. Tập tính ở động vật
10. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
11. Sinh trưởng và phát triển ở động vật
12. Sinh sản ở thực vật
13. Sinh sản ở động vật
14. Cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử
15. Cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ tế bào
16. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
17. Di truyền quần thể
18. Ứng dụng di truyền học
19. Di truyền học người
20. Bằng chứng tiến hóa
21. Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa
22. Sự phát sinh và phát triển của sự sống

 

MỘT VÀI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Gen là một đoạn ADN

A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

B. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN.

C. mang thông tin di truyền.

D. chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.

Câu 2. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

A. khởi đầu, mã hoá, kết thúc.

B. điều hoà, mã hoá, kết thúc.

C. điều hoà, vận hành, kết thúc.

D. điều hoà, vận hành, mã hoá.

Câu 3. Gen không phân mảnh có

A. vùng mã hoá liên tục.

B. đoạn intrôn.

C. vùng mã hoá không liên tục.

D. cả exôn và intrôn.

Câu 4. Gen phân mảnh có

A. có vùng mã hoá liên tục.

B. chỉ có đoạn intrôn.

C. vùng mã hoá không liên tục.

D. chỉ có exôn.

Câu 5. Ở sinh vật nhân thực

A. các gen có vùng mã hoá liên tục.

B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.

C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.

D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.

Câu 6. Ở sinh vật nhân sơ

A. các gen có vùng mã hoá liên tục.

B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.

C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.

D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.

Câu 7. Bản chất của mã di truyền là

A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.

B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.

C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

D. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.

Câu 8. Mã di truyền có tính thoái hoá vì

A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.

B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.

C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.

D. một bộ ba mã hoá một axitamin.

TÀI LIỆU:   04.Sinh-hoc-20180410T163745Z-001.zip (104 downloads)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here